Chuyện Nhân Quả

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày với bé đơn giản

  • I’m sorry: Mẹ/ ba xin lỗi.
  • Sorry, I didn’t mean to do that: Xin lỗi, mẹ/ ba không cố ý làm điều đó.
  • Thank you: Cảm ơn con.
  • You’re welcome: Không có gì.
  • You are too loud: Con ồn ào quá.
  • Good job: Con làm tốt lắm.
  • Good night: Chúc con ngủ ngon.
  • Have a nice day: Chúc con một ngày tốt lành.
  • What is this: Đây là cái gì vậy con?
  • Clean up your toys: Đi dọn dẹp đồ chơi của con đi.
  • What do you want for breakfast: Con muốn ăn gì cho bữa sáng nào?
  • Time to go to sleep: Đến lúc đi ngủ rồi con ơi
  • Time to brush your teeth: Đến lúc đánh răng rồi đó con
  • Time to put on your clothes: Đến lúc mặc quần áo rồi đó con
  • Wear your hat please!: Đội mũ lên đi con!
  • Put your hat on please!: Đội mũ lên đi con!
  • Why don’t you put on your hat?: Sao con không đội mũ nhỉ?
  • It is time to have breakfast: Đã đến giờ ăn sáng rồi con
  • It is time to have lunch: Đã đến giờ ăn trưa rồi con
  • It is time to have dinner: Đã đến giờ ăn tối rồi con
  • Time for breakfast: Đã đến giờ ăn sáng rồi
  • Time to put on your shoes: Đến lúc đi giày vào rồi con
  • Time to read books: Đến lúc đọc sách rồi đó con
  • What do you want for lunch: Con muốn ăn gì cho bữa trưa nhỉ?
  • What do you want for supper: Con muốn dùng gì cho buổi tối?
  • Do you like some ice-cream: Con có muốn ăn kem không nhỉ?
  • Have you washed your face yet: Con đã rửa mặt chưa vậy con?
  • Time to brush your teeth: Đến lúc đi đánh răng rồi con ơi.
  • Have you brushed your teeth yet: Con đã đánh răng chưa vậy?
  • What colour is this: Đây là màu gì vậy con?
  • What animal is this: Đây là con gì vậy con?
  • What time it is: Bây giờ là mấy giờ rồi con?
  • What are you doing: Con đang làm gì vậy đó?
  • Keep quiet please: Giữ yên lặng nào con ơi.
  • Time to read books: Tới giờ đọc sách rồi đó con.
  • Can you get me the book: Con có thể lấy giúp mẹ quyển sách được không?
  • Have you done your homework: Con đã làm xong bài tập về nhà chưa vậy?
  • You can watch TV after you do your homework: Con có thể sử dụng TV sau khi đã làm bài tập về nhà.
  • Time to go to sleep/ Time to go to bed: Đến giờ con phải đi ngủ rồi đó.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *